1. Vui Sử dụng tính năng up bài viết thay cho những cmt spam và post trùng lặp vô nghĩa.
    Vì 1 diễn đàn chất lượng Khách click chọn "báo cáo" khi gặp bài viết vi phạm để BQT xử lý nhé.
  2. Chào mừng Khách đã đến Vnraovat.Net ! Xin đừng SPAM hãy nghĩ đến chất lượng.
    Nội dung trùng lặp + spam chèn link out trong cmt + Post sai box =Xóa tài khoản+ Tất cả bài viết

Từ vựng tiếng Anh về Covid -19

Thảo luận trong 'Tư vấn du học - Tuyển sinh' bắt đầu bởi hong1010, 25 Tháng tư 2020.

  1. Khu vực:

    KV. Miền Bắc
  2. Tình trạng:

    Khác (Mô Tả)
  3. Giá bán :

    1,000,000 VNĐ
  4. Số điện thoại:

    02223855399
  5. Địa Chỉ:

    Số 76 vân dương bắc ninh (Bản đồ)
  6. Thông Tin:

    25 Tháng tư 2020, 0 Trả lời, 145 Đọc
  1. 14
    0
    1
    hong1010

    hong1010 Members Thường Dân

    Bài viết:
    14
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Vnraovat.net - Diễn đàn rao vặt chất lượng - miễn phí - hiệu quả - link dofollow - 1.COVID-19 (noun): tên chính thức của bệnh Corona mới xuất hiện ở Trung Quốc vào cuối năm 2019. COVID-19 có nghĩa là Bệnh COronaVIrus-2019.


    2.diagnose (verb): chẩn đoán – xác định bệnh bằng cách kiểm tra các triệu chứng


    3.diagnosis (noun): sự chẩn đoán


    4. outbreak (noun): ổ dịch – sự xuất hiện đột ngột của một bệnh (như Vũ Hán là một ổ dịch của Coronavirus)


    5.pandemic (noun): đại dịch – sự xuất hiện của một dịch bệnh với mức độ nghiêm trọng hơn


    6.pathogen (noun): mầm bệnh – một vi sinh vật hoặc vi trùng như vi khuẩn hoặc vi rút có thể gây bệnh


    7.PCR test (noun): xét nghiệm PCR – xét nghiệm phát hiện các hạt virus trong máu hoặc các chất dịch cơ thể khác. (PCR = phản ứng chuỗi polymerase)


    8.person-to-person (adjective): từ người sang người – mô tả sự lây lan của một căn bệnh từ người này sang người khác, thường là qua sự đụng chạm bao gồm bắt tay, hôn, quan hệ tình dục, v.v.


    9.quarantine (noun): kiểm soát dịch – cách ly và theo dõi những người có vẻ khỏe mạnh nhưng có thể đã tiếp xúc với một bệnh truyền nhiễm để xem họ có phát triển các triệu chứng không


    10.SARS CoV-2 (noun): tên chính thức của coronavirus gây ra COVID-19


    11.screening (noun): sàng lọc – xét nghiệm về sự hiện diện của một bệnh. Đối với COVID-19, bước đầu tiên trong sàng lọc thường là đo thân nhiệt của một người.


    12.disease (noun): bệnh, bệnh tật, ốm đau


    13.droplets (noun): các giọt nước được tạo ra khi người ta ho hoặc hắt hơi, và có thể truyền bệnh về hô hấp như COVID-19


    14.epidemic (noun): dịch bệnh – sự xuất hiện của một bệnh cụ thể ở một số lượng lớn người trong một khu vực cụ thể.


    15.incubation period (noun): thời kỳ ủ bệnh – thời gian từ khi một người tiếp xúc với bệnh lần đầu tiên cho đến khi các triệu chứng phát triển


    16.infect (verb): lây nhiễm – ảnh hưởng đến một người hoặc động vật bởi một sinh vật gây bệnh


    17.infected (adjective/past participle): bị nhiễm, bị lây nhiễm – bị ảnh hưởng bởi một sinh vật lây bệnh


    18.infection (noun): quá trình lây nhiễm, tình trạng bị nhiễm bệnh, bệnh truyền nhiễm


    19.infectious (adjective): lây nhiễm – tính từ dùng để mô tả một bệnh có thể truyền qua môi trường hoặc mô tả một người hoặc động vật có khả năng lây nhiễm bệnh cho người và động vật khác.


    20.isolate (verb): cô lập, cách ly – giữ một người nhiễm bệnh tránh xa những người khỏe mạnh.
     
    Vui lòng đọc NỘI QUY và ngiêm túc thực hiên để tránh vị ban nick rồi xóa bài thì phí phạm lắm :(
    ***** Xin đừng Spam hãy nghĩ tới chất lượng nhé *****
Buy Cheap wdupload Premium Account, Key via Paypal, Visa/MasterCard, depositfiles premium Gold Account, FileJoker Premium Account Easily, Instant delivery & Trusted,

Chia sẻ trang này