Phần mềm quản lý nhà hàng quán cafe CUKCUK
  1. Vui Sử dụng tính năng up bài viết thay cho những cmt spam và post trùng lặp vô nghĩa.
    Vì 1 diễn đàn chất lượng Khách click chọn "báo cáo" khi gặp bài viết vi phạm để BQT xử lý nhé.
  2. Chào mừng Khách đã đến Vnraovat.Net ! Xin đừng SPAM hãy nghĩ đến chất lượng.
    Nội dung trùng lặp + spam chèn link out trong cmt + Post sai box =Xóa tài khoản+ Tất cả bài viết

Thuật ngữ tiếng anh thương mại

Thảo luận trong 'Các rao vặt khác' bắt đầu bởi nguyenphong208, 11 Tháng năm 2017.

  1. Khu vực:

    empty_info
  2. Tình trạng:

    empty_info
  3. Giá bán :

    0 VNĐ
  4. Số điện thoại:

    0988776655
  5. Địa Chỉ:

  6. Thông Tin:

    11 Tháng năm 2017, 0 Trả lời, 213 Đọc
  1. 31
    0
    6
    nguyenphong208

    nguyenphong208 Members Thường Dân Bị Cảnh Cáo

    Bài viết:
    31
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    6
    Giới tính:
    Nam
    Vnraovat.net - Diễn đàn rao vặt chất lượng - miễn phí - hiệu quả - link dofollow - Nếu bạn là một trong những doanh nhân bận rộn, hay nhân viên văn phòng với tiền lương đủ sống nhưng lại đang muốn chinh phục nấc thang của thành côgn trong tiếng anh. Tôi tin các bạn sẽ thắc mắc học tiếng anh ở đâu tốt nhất tphcm trong thời gian ngắn nhất và chi phí thì phải chăng nhất. Hãy đến với trung tâm tiếng anh aroma nơi duy nhất chỉ có học viên là người đi làm để tìm câu trả lời bạn nhé! Tại aroma, các bạn sẽ nhận được những bài học bổ ích với tính ứng dụng cao, giáo viên tận tình và bạn học đều là người cùng chung mục đích học sẽ là môi trường hoàn hảo nhất cho các bạn đạt được mong muốn của bản thân. Bênh cạnh đó, aroma chúng tôi còn có rất nhiều trang học tiếng anh trực tuyến miễn phí hay các trang vệ tinh chi sẻ các bài viết hay, hữu ích giúp đọc giả hiểu thêm về tiếng anh và tự mình chinh phục nó. Bài viết hôm nay là một trong loạt bài viết về thuật ngữ tiếng anh thương mại mà đọc giả nên sử dụng trong công việc của bản thân.


    >>> Tiếng anh chuyên ngành cơ khí


    Thuật ngữ tiếng anh thương mại - tư vấn bán hàng

    – Bulk selling (n) = Package deal: Sự bán với số lượng lớn, bán sỉ

    – To sell above the price (v): Bán trên giá

    – To sell at a loss (v): Bán lỗ vốn

    – To sell a bear (v): Bán khống, bán non

    – To sell a new drug (v): Quảng cáo cho một thứ thuốc mới

    – To sell at a profit (v): Bán có lời

    – To sell firm (v): Bán đứt

    – To sell at best (v): Bán chạy, bán đắt hàng

    – To sell dear (v): Bán mắc

    – To sell by weight (v): Bán theo cân thi thử TOEIC miễn phí

    – To sell to arrival (v): Bán giao tận nơi

    – To sell in bulk (v): Bán buôn, bán toàn bộ

    – To sell for cash (v): Bán bằng tiền mặt

    – To sell in falling market (v): Bán hạ giá

    – To sell forward (v): Bán theo hợp đồng có kỳ hạn (hàng hóa)

    – To sell like hot cakes (v): Bán chạy như tôm tươi

    – To sell on sample (v): Bán theo mẫu

    – To sell on approval (v): Bán cho trả về nếu không ưng ý

    – To sell on trial (v): Bán thử

    – To sell credit (v): Bán chịu


    >>> Hội thoại phỏng vấn tiếng anh cơ khí


    – To sell on instalment (v): Bán trả góp có đặt cọc

    – To sell off (v): Bán xon, bán hạ giá

    – To sell a project (v): Làm cho mọi người biết tính hấp dẫn của dự án

    – To sell at a discount (v): Bán có chiết khấu

    – To sell showly (v): Bán chậm

    – To sell under the price (v): Bán dưới giá

    – To sell the public on a new drug (v): Làm cho công chúng biết giá trị của một thứ thuốc mới

    – Bear seller (n): Người bán khống, người bán non

    – To sell up (v): Bán hàng hóa (của người bị mắc nợ, phá sản)

    – To sell an idea (v): Trình bày một ý tưởng mới

    – To sell very well (v): Bán rất chạy

    – To sell rice by the ton (v): Bán gạo theo từng tấn một

    – To sell wholesale (v): Bán sỉ

    – Best seller (n): Sách bán chạy

    – Seller (n): Người bán hàng, thứ bán được, đồ bán được

    – To sell out (v): Bán rẻ hết (hàng còn lại, hàng dự trữ), bán tống bán tháo, bán lại

    – To sell a short (v): Bán non, bán trước khi có hàng để giao

    – To sell second hand books (v): Chuyên bán sách cũ

    – Seller’s market (n): Thị trường bị khống chế bởi người bán

    – Buying in against a seller (n): Sự mua lại của người bán

    – Best selling (n): Bán chạy

    – Short seller (n): Người bán khống

    – Selling (n): Việc bán, sự bán

    – Selling order (n): Lệnh bán

    – Mail order selling (n): Bán bằng thư tín

    – Selling out against a buyer (n): Sự bán lại của người mua

    – Selling monopoly (n): Sự độc quyền bán

    – Selling price (n): Giá bán

    – Selling off price (n): Giá bán hạ

    – Selling out (n): (Mỹ): Sự bán rẻ hết (hàng còn lại), sự bán tống bán tháo,

    – Selling organisations (n): Các tổ chức buôn bán



    Hãy tiếp tục theo dõi chúng tôi, các bài viết bổ ích đang đón chờ các bạn! Và hãy đến với trung tâm tiếng anh aroma của chúng tôi để trả lời câu hỏi hoc anh van giao tiep o dau hieu qua bạn nhé!
     
    Vui lòng đọc NỘI QUY và ngiêm túc thực hiên để tránh vị ban nick rồi xóa bài thì phí phạm lắm :(
    ***** Xin đừng Spam hãy nghĩ tới chất lượng nhé *****
Buy Cheap wdupload Premium Account, Key via Paypal, Visa/MasterCard, depositfiles premium Gold Account, FileJoker Premium Account Easily, Instant delivery & Trusted,

Chia sẻ trang này