1. Vui Sử dụng tính năng up bài viết thay cho những cmt spam và post trùng lặp vô nghĩa.
    Vì 1 diễn đàn chất lượng Khách click chọn "báo cáo" khi gặp bài viết vi phạm để BQT xử lý nhé.
  2. Chào mừng Khách đã đến Vnraovat.Net ! Xin đừng SPAM hãy nghĩ đến chất lượng.
    Nội dung trùng lặp + spam chèn link out trong cmt + Post sai box =Xóa tài khoản+ Tất cả bài viết

Chinh phục tiếng trung cùng atlantic

Thảo luận trong 'Các rao vặt khác' bắt đầu bởi phuongalt, 26 Tháng ba 2020.

  1. Khu vực:

    Hà Nội
  2. Tình trạng:

    Mới 100%
  3. Giá bán :

    1,000,000 VNĐ
  4. Số điện thoại:

    0981704012
  5. Địa Chỉ:

    kiot số 1- HTX Hải An- Quế Võ -Bắc Ninh (Bản đồ)
  6. Thông Tin:

    26 Tháng ba 2020, 0 Trả lời, 12 Đọc
  1. 4
    0
    1
    phuongalt

    phuongalt Members Thường Dân

    Bài viết:
    4
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    1
    Giới tính:
    Nữ
    Vnraovat.net - Diễn đàn rao vặt chất lượng - miễn phí - hiệu quả - link dofollow - TỪ VỰNG TIẾNG TRUNG VĂN PHÒNG

    • 1. 办公室
    bàngōngshì : văn phòng

    Vd:
    办公室里没有人。
    Bàngōngshì lǐ méiyǒu rén.
    Trong văn phòng không có ai .

    • 2. 同事
    tóngshì : đồng nghiệp

    Vd:
    她是我的同事。
    Tā shì wǒ de tóngshì.
    Cô ấy là đồng nghiệp của tôi .

    • 3. 上班
    shàngbān : đi làm

    VD:
    我周五不上班
    Wǒ zhōuwǔ bú shàngbān
    Thứ 6 tôi không đi làm.

    • 4. 下班
    xiàbān : tan làm

    VD:
    你下班了吗?
    Nǐ xiàbānle ma ?
    Bạn tan làm chưa ?

    • 5. 请假
    qǐngjià : xin nghỉ, nghỉ phép

    Vd:
    她请假10天去度假。
    Tā qǐngjià shítiān qù dùjià.
    Cô ấy xin nghỉ 10 ngày đi nghỉ .

    • 6. 约会
    yuēhuì : cuộc hẹn

    VD:
    今天的约会临时取消了。
    Jīntiān de yuēhuì línshí qǔxiāo le
    Cuộc hẹn hôm nay tạm thời bị hủy.

    • 7. 出席
    chūxí : dự họp

    VD:
    你应该亲自出席。
    Nǐ yīnggāi qīnzì chūxí.
    Bạn nên trực tiếp tham dự .

    • 8. 分配
    fēnpèi : phân bổ

    Vd:
    这间屋子被分配给我了。
    Zhè jiān wūzi bèi fēnpèigěi wǒ le
    Phòng này được phân bổ cho tôi.

    • 9. 任务
    rènwù : nhiệm vụ

    Vd:
    我想完成任务。
    Wǒ xiǎng wánchéng rènwù.
    Tôi muốn hoàn thành nhiệm vụ .

    • 10. 计划
    jìhuà : kế hoạch

    Vd:
    你们应制定学习计划。
    Nǐmen yīng zhìdìng xuéxí jìhuà.
    Các bạn nên lập kế hoạch học tập.
     
    Vui lòng đọc NỘI QUY và ngiêm túc thực hiên để tránh vị ban nick rồi xóa bài thì phí phạm lắm :(
    ***** Xin đừng Spam hãy nghĩ tới chất lượng nhé *****
Buy Cheap wdupload Premium Account, Key via Paypal, Visa/MasterCard,

Chia sẻ trang này