1. Vui Sử dụng tính năng up bài viết thay cho những cmt spam và post trùng lặp vô nghĩa.
    Vì 1 diễn đàn chất lượng Khách click chọn "báo cáo" khi gặp bài viết vi phạm để BQT xử lý nhé.
  2. Chào mừng Khách đã đến Vnraovat.Net ! Xin đừng SPAM hãy nghĩ đến chất lượng.
    Nội dung trùng lặp + spam chèn link out trong cmt + Post sai box =Xóa tài khoản+ Tất cả bài viết

Cách nói các kiểu tóc trong tiếng anh

Thảo luận trong 'Tư vấn du học - Tuyển sinh' bắt đầu bởi elight123, 18 Tháng ba 2017.

  1. Khu vực:

    Toàn Quốc
  2. Tình trạng:

    Mới 100%
  3. Giá bán :

    0 VNĐ
  4. Số điện thoại:

    0987136631
  5. Địa Chỉ:

    ha noi (Bản đồ)
  6. Thông Tin:

    18 Tháng ba 2017, 0 Trả lời, 540 Đọc
  1. 290
    0
    16
    elight123

    elight123 Members Thường Dân

    Bài viết:
    290
    Đã được thích:
    0
    Điểm thành tích:
    16
    Giới tính:
    Nam
    Vnraovat.net - Diễn đàn rao vặt chất lượng - miễn phí - hiệu quả - link dofollow - Học từ vựng theo chủ đề là một cách tốt để ghi nhớ từ vựng. Hôm nay chúng mình cùng nghiên cứu kỹ các từ vựng xoay quanh chủ đề kiểu tóc nhé!
    Các kiểu tóc nam giới
    Crew cut – /kruː. kʌt/: tóc cắt gọn
    thẻ học tiếng anh
    Clean-shaven – /kliːn.ˈʃeɪ.vən/: mặt nhẵn nhụi (sau khi cạo râu)
    Stubble – /ˈstʌb.əl/: râu lởm chởm
    Shaved head – /ˈʃeɪ.vən:.hed/: đầu cạo trọc
    Mustache – /ˈmʌs.tæʃ/: ria mép
    Bald head – /bɑːld.hed/: hói đầu
    Beard – /bɪrd/: râu
    Receding hairline – /rɪˌsiː.dɪŋˈher.laɪn/: đầu đinh
    Sideburns – /ˈsaɪd.bɝːnz/: tóc mai dài
    Goatee – /ˈɡoʊ.tiː/: râu cằm
    Flattop – /ˈflæt.tɑːp/: tóc dựng trên đỉnh đầu, 2 bên cạo trọc
    Spiky – /ˈspaɪ.ki/: tóc dựng
    Long hair – /lɑːŋ.her/: tóc dài
    Dreadlocks – /ˈdred.lɑːks/ = Dreads – /dredz/: tóc tết thành các bím nhỏ
    Cornrows – /ˈkɔːrn.roʊ/: kiểu tóc tết truyền thống của người Châu Phi
    học tiếng anh online miễn phí hay nhất
    Các kiểu tóc nữ giới
    Bob – /bɑːb/: tóc ngắn
    Braid – /breɪd/: tóc tết đuôi sam
    Braids – /breɪdz/: tóc tết 2 bên
    Bangs – /bæŋz/: tóc mái
    Bun – /bʌn/: tóc búi
    Curly – /ˈkɝː.li/: tóc xoăn
    Layered hair – /ˈleɪ.ɚ her/: tóc tỉa nhiều tầng
    Shoulder- length – /ˈʃoʊl.dɚˌleŋθ/: tóc dài ngang vai
    Straight hair – /streɪt. her/: tóc thẳng
    Ponytail – /ˈpoʊ.ni.teɪl/: tóc đuôi ngựa
    Pigtails – /ˈpɪɡ.teɪlz/: tóc buộc 2 bên
    Long – wavy – /lɑːŋ.ˈweɪ.vi/: tóc dài gợn sóng
    Perm – /pɝːm/: tóc uốn quăn
    Ví dụ: He has shaved head, long bear. He looks very different now.
    Anh ấy trọc đầu, râu dài. Anh ấy giờ trông rất khác.
    Women with long wavy hair look very attractively.
    Phụ nữ với mái tóc dài gợn sóng trông rất hấp dẫn.
    Girsl used to have braids when they were kids.
    Các cô gái thường hay để tóc tết hai bím khi họ còn là trẻ con.
    hoc tieng anh truc tuyen mien phi
    I don’t like flattop hairstyle, it looks like leprechaun.
    Tớ không thích kiểu tóc dựng trên đỉnh đầu và hai bên cạo trọc, nó trông như yêu quái ấy.
    Chinese man in Qing Dynasty has braid hair.
    Nam giới Trung Quốc thời nhà Thanh để tóc đuôi sam.
     
    Vui lòng đọc NỘI QUY và ngiêm túc thực hiên để tránh vị ban nick rồi xóa bài thì phí phạm lắm :(
    ***** Xin đừng Spam hãy nghĩ tới chất lượng nhé *****
Buy Cheap wdupload Premium Account, Key via Paypal, Visa/MasterCard, depositfiles premium Gold Account, FileJoker Premium Account Easily, Instant delivery & Trusted,

Chia sẻ trang này